ấn chương học Chỉnh sửa dấu ấn sau khi đã in lần đầu
Câu hỏi thường gặp
补刀 nghĩa là gì?
补刀 (bǔdāo) nghĩa là Kết liễu đối thủ bị thương.
补刀 đọc thế nào?
补刀 đọc là bǔdāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 补刀 là gì?
Âm Hán Việt của 补刀 là "bổ đao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.