TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补刀

bǔdāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補刀

Âm Hán Việt BỔ ĐAO

补刀 nghĩa là Kết liễu đối thủ bị thương.

Nghĩa của 补刀

bǔdāo

BỔ ĐAOĐộng từphồn thể 補刀
  1. trò chơi Kết liễu đối thủ bị thương
  2. nghĩa bóng Tấn công người đã bị chỉ trích
  3. Châm chọc thêm
  4. ấn chương học Chỉnh sửa dấu ấn sau khi đã in lần đầu

Câu hỏi thường gặp

补刀 nghĩa là gì?

补刀 (bǔdāo) nghĩa là Kết liễu đối thủ bị thương.

补刀 đọc thế nào?

补刀 đọc là bǔdāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 补刀 là gì?

Âm Hán Việt của 补刀 là "bổ đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.