TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补报

bǔbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補報

Âm Hán Việt BỔ BÁO

补报 nghĩa là Báo cáo sau sự kiện.

Nghĩa của 补报

bǔbào

BỔ BÁOĐộng từphồn thể 補報
  1. Báo cáo sau sự kiện
  2. Báo cáo bổ sung
  3. Đáp lại ân huệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 补报

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

补报 nghĩa là gì?

补报 (bǔbào) nghĩa là Báo cáo sau sự kiện.

补报 đọc thế nào?

补报 đọc là bǔbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 补报 là gì?

Âm Hán Việt của 补报 là "bổ báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.