补救
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 補救
补救 nghĩa là khắc phục.
Nghĩa của 补救
bǔjiù
BỔ CỨUĐộng từphồn thể 補救- Khắc phục
Câu hỏi thường gặp
补救 nghĩa là gì?
补救 (bǔjiù) nghĩa là khắc phục.
补救 đọc thế nào?
补救 đọc là bǔjiù (pinyin).
Âm Hán Việt của 补救 là gì?
Âm Hán Việt của 补救 là "bổ cứu".