TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补救

bǔjiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補救

Âm Hán Việt BỔ CỨU

补救 nghĩa là khắc phục.

Nghĩa của 补救

bǔjiù

BỔ CỨUĐộng từphồn thể 補救
  1. Khắc phục

Câu hỏi thường gặp

补救 nghĩa là gì?

补救 (bǔjiù) nghĩa là khắc phục.

补救 đọc thế nào?

补救 đọc là bǔjiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 补救 là gì?

Âm Hán Việt của 补救 là "bổ cứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.