TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补时

bǔshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補時

Âm Hán Việt BỔ THỜI

补时 nghĩa là Kéo dài thời gian của trận đấu (do bị tạm dừng).

Nghĩa của 补时

bǔshí

BỔ THỜIĐộng từphồn thể 補時
  1. thể thao Kéo dài thời gian của trận đấu (do bị tạm dừng)
  2. (viết tắt của 伤停补时 (shāngtíngbǔshí)) thời gian bù giờ

Thành ngữ có 补时

Câu hỏi thường gặp

补时 nghĩa là gì?

补时 (bǔshí) nghĩa là Kéo dài thời gian của trận đấu (do bị tạm dừng).

补时 đọc thế nào?

补时 đọc là bǔshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 补时 là gì?

Âm Hán Việt của 补时 là "bổ thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.