TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补数

bǔshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補數

Âm Hán Việt BỔ SỐ

补数 nghĩa là số bù.

Nghĩa của 补数

bǔshù

BỔ SỐDanh từphồn thể 補數
  1. Số bù

Câu hỏi thường gặp

补数 nghĩa là gì?

补数 (bǔshù) nghĩa là số bù.

补数 đọc thế nào?

补数 đọc là bǔshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 补数 là gì?

Âm Hán Việt của 补数 là "bổ số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.