补法 nghĩa là Phương pháp điều trị dùng bổ dưỡng để phục hồi sức khỏe bệnh nhân.
Nghĩa của 补法
bǔfǎ
BỔ PHÁPphồn thể 補法
Phương pháp điều trị dùng bổ dưỡng để phục hồi sức khỏe bệnh nhân
Phương pháp bổ sung (trong châm cứu)
Câu hỏi thường gặp
补法 nghĩa là gì?
补法 (bǔfǎ) nghĩa là Phương pháp điều trị dùng bổ dưỡng để phục hồi sức khỏe bệnh nhân.
补法 đọc thế nào?
补法 đọc là bǔfǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 补法 là gì?
Âm Hán Việt của 补法 là "bổ pháp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.