补泻 nghĩa là Phương pháp bổ và tả (trong châm cứu).
Nghĩa của 补泻
bǔxiè
BỔ TẢphồn thể 補瀉
Phương pháp bổ và tả (trong châm cứu)
Câu hỏi thường gặp
补泻 nghĩa là gì?
补泻 (bǔxiè) nghĩa là Phương pháp bổ và tả (trong châm cứu).
补泻 đọc thế nào?
补泻 đọc là bǔxiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 补泻 là gì?
Âm Hán Việt của 补泻 là "bổ tả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.