TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补满

bǔmǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補滿

Âm Hán Việt BỔ MÃN

补满 nghĩa là bù đắp chỗ thiếu, lấp đầy.

Nghĩa của 补满

bǔmǎn

BỔ MÃNphồn thể 補滿
  1. Bù đắp chỗ thiếu
  2. Lấp đầy (chỗ trống)
  3. Bổ sung

Câu hỏi thường gặp

补满 nghĩa là gì?

补满 (bǔmǎn) nghĩa là bù đắp chỗ thiếu, lấp đầy.

补满 đọc thế nào?

补满 đọc là bǔmǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 补满 là gì?

Âm Hán Việt của 补满 là "bổ mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.