TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补登

bǔdēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補登

Âm Hán Việt BỔ ĐĂNG

补登 nghĩa là ghi bổ sung.

Nghĩa của 补登

bǔdēng

BỔ ĐĂNGphồn thể 補登
  1. Ghi bổ sung (ví dụ: vào sổ tiết kiệm ngân hàng)

Câu hỏi thường gặp

补登 nghĩa là gì?

补登 (bǔdēng) nghĩa là ghi bổ sung.

补登 đọc thế nào?

补登 đọc là bǔdēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 补登 là gì?

Âm Hán Việt của 补登 là "bổ đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.