TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补登机

bǔdēngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補登機

Âm Hán Việt BỔ ĐĂNG CƠ

补登机 nghĩa là Máy ghi sổ tiết kiệm.

Nghĩa của 补登机

bǔdēngjī

BỔ ĐĂNG CƠphồn thể 補登機
  1. Máy ghi sổ tiết kiệm

Câu hỏi thường gặp

补登机 nghĩa là gì?

补登机 (bǔdēngjī) nghĩa là Máy ghi sổ tiết kiệm.

补登机 đọc thế nào?

补登机 đọc là bǔdēngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 补登机 là gì?

Âm Hán Việt của 补登机 là "bổ đăng cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.