TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补票处

bǔpiàochù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補票處

Âm Hán Việt BỔ PHIẾU XỨ

补票处 nghĩa là quầy vé bổ sung, quầy vé chờ.

Nghĩa của 补票处

bǔpiàochù

BỔ PHIẾU XỨDanh từphồn thể 補票處
  1. Quầy vé bổ sung
  2. Quầy vé chờ

Câu hỏi thường gặp

补票处 nghĩa là gì?

补票处 (bǔpiàochù) nghĩa là quầy vé bổ sung, quầy vé chờ.

补票处 đọc thế nào?

补票处 đọc là bǔpiàochù (pinyin).

Âm Hán Việt của 补票处 là gì?

Âm Hán Việt của 补票处 là "bổ phiếu xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.