TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补货

bǔhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補貨

Âm Hán Việt BỔ HÓA

补货 nghĩa là bổ sung hàng, bổ sung tồn kho.

Nghĩa của 补货

bǔhuò

BỔ HÓAĐộng từphồn thể 補貨
  1. Bổ sung hàng; bổ sung tồn kho

Câu hỏi thường gặp

补货 nghĩa là gì?

补货 (bǔhuò) nghĩa là bổ sung hàng, bổ sung tồn kho.

补货 đọc thế nào?

补货 đọc là bǔhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 补货 là gì?

Âm Hán Việt của 补货 là "bổ hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.