TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补遗

bǔyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補遺

Âm Hán Việt BỔ DI

补遗 nghĩa là bổ sung.

Nghĩa của 补遗

bǔyí

BỔ DIĐộng từ, Danh từphồn thể 補遺
  1. Bổ sung

Câu hỏi thường gặp

补遗 nghĩa là gì?

补遗 (bǔyí) nghĩa là bổ sung.

补遗 đọc thế nào?

补遗 đọc là bǔyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 补遗 là gì?

Âm Hán Việt của 补遗 là "bổ di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.