表
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 錶
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “biểu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱龶𧘇 Mọi âm Hán Việt của chữ: biểu Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 张 (zhāng), 份 (fèn), 块 (kuài)
表 nghĩa là bảng, biểu, bề ngoài.
Nghĩa của 表
biǎo
BIỂU- Bảng, biểu
- Bề ngoài
- Bề mặt bên ngoài
- Quan hệ họ hàng qua nữ giới
- Thể hiện (ý kiến của một người)
- Mô hình
- Bảng (liệt kê thông tin)
- Biểu mẫu
- Đồng hồ đo (đo lường cái gì đó)
biǎo
BIỂUphồn thể 錶- Đồng hồ (dụng cụ đo thời gian)
- Đồng hồ đo; máy đo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 表
Đồng nghĩa
Từ ghép có 表
Thành ngữ có 表
- 为人师表 — Làm gương cho người khác
- 表里不一 — Bề ngoài và thực tế bên trong khác nhau (thành ngữ); không như vẻ bề ngoài
- 表里如一 — Bề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất (thành ngữ); nói sao làm vậy
- 虚有其表 — Bề ngoài ấn tượng nhưng vô giá trị
- 万世师表 — Người thầy mẫu mực của mọi thời đại
- 聊表寸心 — Thể hiện tấm lòng nhỏ bé
- 表露无遗 — Bộc lộ hoàn toàn
Câu ví dụ với 表
- 我的表被偷了。 Wǒ de biǎo bèi tōu le.Đồng hồ của tôi bị trộm rồi.Tatoeba #487711
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
表 nghĩa là gì?
表 (biǎo) nghĩa là bảng, biểu, bề ngoài.
表 đọc thế nào?
表 đọc là biǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 表 là gì?
Âm Hán Việt của 表 là "biểu".