TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表彰

biǎozhāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIỂU CHƯƠNG

表彰 nghĩa là tuyên dương, khen ngợi.

Nghĩa của 表彰

biǎozhāng

BIỂU CHƯƠNGĐộng từ
  1. Tuyên dương
  2. Khen ngợi
  3. Ghi nhận (trong báo cáo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 表彰

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

表彰 nghĩa là gì?

表彰 (biǎozhāng) nghĩa là tuyên dương, khen ngợi.

表彰 đọc thế nào?

表彰 đọc là biǎozhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 表彰 là gì?

Âm Hán Việt của 表彰 là "biểu chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.