TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表征

biǎozhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 表徵

Âm Hán Việt BIỂU TRƯNG

表征 nghĩa là ký hiệu, chỉ báo.

Nghĩa của 表征

biǎozhēng

BIỂU TRƯNGDanh từ, Động từphồn thể 表徵
  1. Ký hiệu; chỉ báo; sự biểu hiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 表征

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

表征 nghĩa là gì?

表征 (biǎozhēng) nghĩa là ký hiệu, chỉ báo.

表征 đọc thế nào?

表征 đọc là biǎozhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 表征 là gì?

Âm Hán Việt của 表征 là "biểu trưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.