表态 nghĩa là tuyên bố lập trường, nói rõ lập trường.
Nghĩa của 表态
biǎotài
BIỂU THÁIĐộng từphồn thể 表態
Tuyên bố lập trường
Nói rõ lập trường
Câu hỏi thường gặp
表态 nghĩa là gì?
表态 (biǎotài) nghĩa là tuyên bố lập trường, nói rõ lập trường.
表态 đọc thế nào?
表态 đọc là biǎotài (pinyin).
Âm Hán Việt của 表态 là gì?
Âm Hán Việt của 表态 là "biểu thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.