TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表情包

biǎoqíngbāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIỂU TÌNH BAO

表情包 nghĩa là ảnh chế, meme hình.

Nghĩa của 表情包

biǎoqíngbāo

BIỂU TÌNH BAODanh từ
  1. Ảnh chế
  2. Meme hình
  3. Gói nhãn dán
  4. Bộ sưu tập biểu tượng cảm xúc

Câu hỏi thường gặp

表情包 nghĩa là gì?

表情包 (biǎoqíngbāo) nghĩa là ảnh chế, meme hình.

表情包 đọc thế nào?

表情包 đọc là biǎoqíngbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 表情包 là gì?

Âm Hán Việt của 表情包 là "biểu tình bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.