TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表扬

biǎoyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 表揚

Âm Hán Việt BIỂU DƯƠNG

表扬 nghĩa là khen ngợi, tuyên dương.

Nghĩa của 表扬

biǎoyáng

BIỂU DƯƠNGĐộng từphồn thể 表揚
  1. Khen ngợi
  2. Tuyên dương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 表扬

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

表扬 nghĩa là gì?

表扬 (biǎoyáng) nghĩa là khen ngợi, tuyên dương.

表扬 đọc thế nào?

表扬 đọc là biǎoyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 表扬 là gì?

Âm Hán Việt của 表扬 là "biểu dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.