TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表明

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
biǎomíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIỂU MINH

表明 nghĩa là làm rõ, cho biết.

Nghĩa của 表明

biǎomíng

BIỂU MINHĐộng từ
  1. Làm rõ
  2. Cho biết
  3. Nói rõ
  4. Chỉ ra
  5. Được biết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 表明

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 表明

  • 所有迹象表明她好起来了。 Mọi dấu hiệu đã cho thấy cô ấy đang hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332666

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

表明 nghĩa là gì?

表明 (biǎomíng) nghĩa là làm rõ, cho biết.

表明 đọc thế nào?

表明 đọc là biǎomíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 表明 là gì?

Âm Hán Việt của 表明 là "biểu minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.