表明
giọng máy của trình duyệt
表明 nghĩa là làm rõ, cho biết.
Nghĩa của 表明
biǎomíng
BIỂU MINHĐộng từ- Làm rõ
- Cho biết
- Nói rõ
- Chỉ ra
- Được biết
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 表明
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 表明
- 所有迹象表明她好起来了。 Mọi dấu hiệu đã cho thấy cô ấy đang hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332666
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
表明 nghĩa là gì?
表明 (biǎomíng) nghĩa là làm rõ, cho biết.
表明 đọc thế nào?
表明 đọc là biǎomíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 表明 là gì?
Âm Hán Việt của 表明 là "biểu minh".