TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表皮剥脱素

biǎopíbōtuōsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 表皮剝脫素

表皮剥脱素 nghĩa là ngoại độc tố.

Nghĩa của 表皮剥脱素

biǎopíbōtuōsù

phồn thể 表皮剝脫素
  1. Ngoại độc tố

Câu hỏi thường gặp

表皮剥脱素 nghĩa là gì?

表皮剥脱素 (biǎopíbōtuōsù) nghĩa là ngoại độc tố.

表皮剥脱素 đọc thế nào?

表皮剥脱素 đọc là biǎopíbōtuōsù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.