TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表示式

biǎoshìshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIỂU THỊ THỨC

表示式 nghĩa là biểu thức.

Nghĩa của 表示式

biǎoshìshì

BIỂU THỊ THỨC
  1. Biểu thức (toán học)

Câu hỏi thường gặp

表示式 nghĩa là gì?

表示式 (biǎoshìshì) nghĩa là biểu thức.

表示式 đọc thế nào?

表示式 đọc là biǎoshìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 表示式 là gì?

Âm Hán Việt của 表示式 là "biểu thị thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.