TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表面上

biǎomiànshang giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIỂU DIỆN THƯỢNG

表面上 nghĩa là bề ngoài, trên bề mặt.

Nghĩa của 表面上

biǎomiànshang

BIỂU DIỆN THƯỢNGPhó từ
  1. Bề ngoài; một cách hời hợt; trên bề mặt

Câu hỏi thường gặp

表面上 nghĩa là gì?

表面上 (biǎomiànshang) nghĩa là bề ngoài, trên bề mặt.

表面上 đọc thế nào?

表面上 đọc là biǎomiànshang (pinyin).

Âm Hán Việt của 表面上 là gì?

Âm Hán Việt của 表面上 là "biểu diện thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.