表面化 (biǎomiànhuà) nghĩa là lộ ra, trở nên rõ ràng.
表面化 đọc thế nào?
表面化 đọc là biǎomiànhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 表面化 là gì?
Âm Hán Việt của 表面化 là "biểu diện hóa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.