TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表面外膜

biǎomiànwàimó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIỂU DIỆN NGOẠI MẠC

表面外膜 nghĩa là lớp phủ bề mặt.

Nghĩa của 表面外膜

biǎomiànwàimó

BIỂU DIỆN NGOẠI MẠC
  1. Lớp phủ bề mặt

Câu hỏi thường gặp

表面外膜 nghĩa là gì?

表面外膜 (biǎomiànwàimó) nghĩa là lớp phủ bề mặt.

表面外膜 đọc thế nào?

表面外膜 đọc là biǎomiànwàimó (pinyin).

Âm Hán Việt của 表面外膜 là gì?

Âm Hán Việt của 表面外膜 là "biểu diện ngoại mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.