TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衬线

chènxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 襯線

Âm Hán Việt SẤN TUYẾN

衬线 nghĩa là chữ có chân.

Nghĩa của 衬线

chènxiàn

SẤN TUYẾNDanh từphồn thể 襯線
  1. Chữ có chân (đánh máy)

Câu hỏi thường gặp

衬线 nghĩa là gì?

衬线 (chènxiàn) nghĩa là chữ có chân.

衬线 đọc thế nào?

衬线 đọc là chènxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 衬线 là gì?

Âm Hán Việt của 衬线 là "sấn tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.