TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

袆

huī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 褘

Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 9

袆 nghĩa là Lễ phục của hoàng hậu.

Nghĩa của 袆

huī

phồn thể 褘
  1. Lễ phục của hoàng hậu

Câu hỏi thường gặp

袆 nghĩa là gì?

袆 (huī) nghĩa là Lễ phục của hoàng hậu.

袆 đọc thế nào?

袆 đọc là huī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.