TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

袋子包

dàizibāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI TỬ BAO

袋子包 nghĩa là bánh mì pita.

Nghĩa của 袋子包

dàizibāo

ĐẠI TỬ BAO
  1. Bánh mì pita (bánh mì dẹt Trung Đông)

Câu hỏi thường gặp

袋子包 nghĩa là gì?

袋子包 (dàizibāo) nghĩa là bánh mì pita.

袋子包 đọc thế nào?

袋子包 đọc là dàizibāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 袋子包 là gì?

Âm Hán Việt của 袋子包 là "đại tử bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.