TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

袒免

tǎnmiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢN MIỄN

袒免 nghĩa là Để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn.

Nghĩa của 袒免

tǎnmiǎn

ĐẢN MIỄN
  1. Để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn

Câu hỏi thường gặp

袒免 nghĩa là gì?

袒免 (tǎnmiǎn) nghĩa là Để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn.

袒免 đọc thế nào?

袒免 đọc là tǎnmiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 袒免 là gì?

Âm Hán Việt của 袒免 là "đản miễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.