袒免 nghĩa là Để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn.
Nghĩa của 袒免
tǎnmiǎn
ĐẢN MIỄN
Để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn
Câu hỏi thường gặp
袒免 nghĩa là gì?
袒免 (tǎnmiǎn) nghĩa là Để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn.
袒免 đọc thế nào?
袒免 đọc là tǎnmiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 袒免 là gì?
Âm Hán Việt của 袒免 là "đản miễn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.