TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

袒

tǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 襢

Âm Hán Việt ĐẢN
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: đản

袒 nghĩa là để lộ.

Nghĩa của 袒

tǎn

ĐẢN
  1. Để lộ

tǎn

phồn thể 襢
  1. Biến thể cũ của 袒 (tǎn)

Từ ghép có 袒

Câu hỏi thường gặp

袒 nghĩa là gì?

袒 (tǎn) nghĩa là để lộ.

袒 đọc thế nào?

袒 đọc là tǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 袒 là gì?

Âm Hán Việt của 袒 là "đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.