袒护 nghĩa là Bảo vệ (người có lỗi) khỏi bị phạt, chỉ trích, v.v.
Nghĩa của 袒护
tǎnhù
ĐẢN HỘĐộng từphồn thể 袒護
Bảo vệ (người có lỗi) khỏi bị phạt, chỉ trích, v.v.
Đứng về phía ai đó
Câu hỏi thường gặp
袒护 nghĩa là gì?
袒护 (tǎnhù) nghĩa là Bảo vệ (người có lỗi) khỏi bị phạt, chỉ trích, v.v.
袒护 đọc thế nào?
袒护 đọc là tǎnhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 袒护 là gì?
Âm Hán Việt của 袒护 là "đản hộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.