TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

袒庇

tǎnbì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢN TÝ

袒庇 nghĩa là bao che, chứa chấp.

Nghĩa của 袒庇

tǎnbì

ĐẢN TÝ
  1. Bao che
  2. Chứa chấp
  3. Che giấu

Câu hỏi thường gặp

袒庇 nghĩa là gì?

袒庇 (tǎnbì) nghĩa là bao che, chứa chấp.

袒庇 đọc thế nào?

袒庇 đọc là tǎnbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 袒庇 là gì?

Âm Hán Việt của 袒庇 là "đản tý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.