TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

袒露

tǎnlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢN LỘ

袒露 nghĩa là phơi bày, để lộ.

Nghĩa của 袒露

tǎnlù

ĐẢN LỘĐộng từ
  1. Phơi bày
  2. Để lộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 袒露

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

袒露 nghĩa là gì?

袒露 (tǎnlù) nghĩa là phơi bày, để lộ.

袒露 đọc thế nào?

袒露 đọc là tǎnlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 袒露 là gì?

Âm Hán Việt của 袒露 là "đản lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.