TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

袒缚

tǎnfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 袒縛

Âm Hán Việt ĐẢN PHƯỢC

袒缚 nghĩa là Đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau.

Nghĩa của 袒缚

tǎnfù

ĐẢN PHƯỢCphồn thể 袒縛
  1. Đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau

Câu hỏi thường gặp

袒缚 nghĩa là gì?

袒缚 (tǎnfù) nghĩa là Đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau.

袒缚 đọc thế nào?

袒缚 đọc là tǎnfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 袒缚 là gì?

Âm Hán Việt của 袒缚 là "đản phược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.