TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

袒胸

tǎnxiōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢN HUNG

袒胸 nghĩa là để lộ ngực.

Nghĩa của 袒胸

tǎnxiōng

ĐẢN HUNG
  1. Để lộ ngực

Câu hỏi thường gặp

袒胸 nghĩa là gì?

袒胸 (tǎnxiōng) nghĩa là để lộ ngực.

袒胸 đọc thế nào?

袒胸 đọc là tǎnxiōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 袒胸 là gì?

Âm Hán Việt của 袒胸 là "đản hung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.