TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

袖珍人

xiùzhēnrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỤ TRÂN NHÂN

袖珍人 nghĩa là người nhỏ bé, lùn.

Nghĩa của 袖珍人

xiùzhēnrén

TỤ TRÂN NHÂN
  1. Người nhỏ bé
  2. Lùn
  3. Người lùn

Câu hỏi thường gặp

袖珍人 nghĩa là gì?

袖珍人 (xiùzhēnrén) nghĩa là người nhỏ bé, lùn.

袖珍人 đọc thế nào?

袖珍人 đọc là xiùzhēnrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 袖珍人 là gì?

Âm Hán Việt của 袖珍人 là "tụ trân nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.