TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

袤

mào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẬT
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: trật, mậu

袤 nghĩa là chiều dài, độ dài.

Nghĩa của 袤

mào

TRẬT
  1. Chiều dài; độ dài
  2. Khoảng cách từ bắc tới nam
  3. Địa lý, địa chất Độ kinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 袤

Đồng nghĩa

Từ ghép có 袤

Câu hỏi thường gặp

袤 nghĩa là gì?

袤 (mào) nghĩa là chiều dài, độ dài.

袤 đọc thế nào?

袤 đọc là mào (pinyin).

Âm Hán Việt của 袤 là gì?

Âm Hán Việt của 袤 là "trật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.