被
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bị” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
被 nghĩa là bị, chăn.
Nghĩa của 被
bèi
BỊ- Bị (đánh dấu câu bị động)
- Chăn
- Đắp (bằng)
- văn học Chịu (một điều không may)
- Dùng để chỉ thể bị động (đặt trước người thực hiện hành động như "bởi" trong câu bị động tiếng Anh, hoặc, nếu không nhắc đến người thực hiện, thì đặt trước động từ)
- khoảng năm 2009, mỉa mai hoặc hài hước Dùng để chỉ rằng từ sau đó nên được hiểu là trong dấu ngoặc kép (như trong 被旅游 (bèilǚyóu) "đi du lịch", chẳng hạn)
- Áo ngủ
- Bộ đồ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 被
Đồng nghĩa
Từ ghép có 被
Câu ví dụ với 被
- 这门从里面被反锁了。 Zhè mén cóng lǐmiàn bèi fǎnsuǒ le.Cửa này bị khóa bên trong rồi.Tatoeba #754653
- 他被工厂的老板解雇。 Tā bèi gōngchǎng de lǎobǎn jiěgù.Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.Tatoeba #1577188
- 我昨天被解雇了。 Wǒ zuótiān bèi jiěgù le.Hôm qua tôi đã bị sa thải.Tatoeba #777587
- 我的表被偷了。 Wǒ de biǎo bèi tōu le.Đồng hồ của tôi bị trộm rồi.Tatoeba #487711
- 他的工资被削减到最低程度。 Lương của nó bị cắt giảm tới mức thấp nhất.Tatoeba #4460298
- 不管侵略者什么时候来, 都必被消灭。 Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệtTatoeba #3576065
- 问他是被老板“炒了鱿鱼”了,还是他“炒了”老板? Wèn tā shì bèi lǎobǎn "chǎo le yóuyú" le, háishi tā "chǎo le" lǎobǎn?Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?Tatoeba #3709217
- 他被打得鼻青脸肿的。 Anh ta bị đánh bầm dập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11808806
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
被 nghĩa là gì?
被 (bèi) nghĩa là bị, chăn.
被 đọc thế nào?
被 đọc là bèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 被 là gì?
Âm Hán Việt của 被 là "bị".