TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

被上诉人

bèishàngsùrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 被上訴人

Âm Hán Việt BỊ THƯỢNG TỐ NHÂN

被上诉人 nghĩa là bị đơn phúc thẩm.

Nghĩa của 被上诉人

bèishàngsùrén

BỊ THƯỢNG TỐ NHÂNDanh từphồn thể 被上訴人
  1. Bị đơn phúc thẩm (bên thắng ở tòa sơ thẩm, chiến thắng đang bị bên thua kháng cáo)

Câu hỏi thường gặp

被上诉人 nghĩa là gì?

被上诉人 (bèishàngsùrén) nghĩa là bị đơn phúc thẩm.

被上诉人 đọc thế nào?

被上诉人 đọc là bèishàngsùrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 被上诉人 là gì?

Âm Hán Việt của 被上诉人 là "bị thượng tố nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.