TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

被优化掉

bèiyōuhuàdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 被優化掉

Âm Hán Việt BỊ ƯU HÓA ĐIỆU

被优化掉 nghĩa là Bị sa thải do tối ưu hóa.

Nghĩa của 被优化掉

bèiyōuhuàdiào

BỊ ƯU HÓA ĐIỆUphồn thể 被優化掉
  1. Bị sa thải do tối ưu hóa

Câu hỏi thường gặp

被优化掉 nghĩa là gì?

被优化掉 (bèiyōuhuàdiào) nghĩa là Bị sa thải do tối ưu hóa.

被优化掉 đọc thế nào?

被优化掉 đọc là bèiyōuhuàdiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 被优化掉 là gì?

Âm Hán Việt của 被优化掉 là "bị ưu hóa điệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.