被爆者 nghĩa là Người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử ở Hiroshima và Nagasaki.
Nghĩa của 被爆者
bèibàozhě
BỊ BẠO GIẢDanh từ
Người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử ở Hiroshima và Nagasaki
Câu hỏi thường gặp
被爆者 nghĩa là gì?
被爆者 (bèibàozhě) nghĩa là Người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử ở Hiroshima và Nagasaki.
被爆者 đọc thế nào?
被爆者 đọc là bèibàozhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 被爆者 là gì?
Âm Hán Việt của 被爆者 là "bị bạo giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.