TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裁革

cáigé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀI CÁCH

裁革 nghĩa là sa thải, cho nghỉ việc.

Nghĩa của 裁革

cáigé

TÀI CÁCH
  1. Sa thải
  2. Cho nghỉ việc

Câu hỏi thường gặp

裁革 nghĩa là gì?

裁革 (cáigé) nghĩa là sa thải, cho nghỉ việc.

裁革 đọc thế nào?

裁革 đọc là cáigé (pinyin).

Âm Hán Việt của 裁革 là gì?

Âm Hán Việt của 裁革 là "tài cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.