TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装可爱

zhuāngkě'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝可愛

Âm Hán Việt TRANG KHẢ ÁI

装可爱 nghĩa là làm điệu dễ thương, giả vờ đáng yêu.

Nghĩa của 装可爱

zhuāngkě'ài

TRANG KHẢ ÁIphồn thể 裝可愛
  1. Làm điệu dễ thương
  2. Giả vờ đáng yêu
  3. Giả làm dễ thương

Câu hỏi thường gặp

装可爱 nghĩa là gì?

装可爱 (zhuāngkě'ài) nghĩa là làm điệu dễ thương, giả vờ đáng yêu.

装可爱 đọc thế nào?

装可爱 đọc là zhuāngkě'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 装可爱 là gì?

Âm Hán Việt của 装可爱 là "trang khả ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.