TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装料

zhuāngliào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝料

Âm Hán Việt TRANG LIỆU

装料 nghĩa là tải, nạp.

Nghĩa của 装料

zhuāngliào

TRANG LIỆUphồn thể 裝料
  1. Tải
  2. Nạp
  3. Đổ nguyên liệu (đặc biệt vào máy)

Câu hỏi thường gặp

装料 nghĩa là gì?

装料 (zhuāngliào) nghĩa là tải, nạp.

装料 đọc thế nào?

装料 đọc là zhuāngliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 装料 là gì?

Âm Hán Việt của 装料 là "trang liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.