装扮
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 裝扮
装扮 nghĩa là trang trí, tô điểm, cải trang.
Nghĩa của 装扮
zhuāngbàn
TRANG BANĐộng từ, Danh từphồn thể 裝扮- Trang trí; tô điểm; hoá trang
- Cải trang
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 装扮
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
装扮 nghĩa là gì?
装扮 (zhuāngbàn) nghĩa là trang trí, tô điểm, cải trang.
装扮 đọc thế nào?
装扮 đọc là zhuāngbàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 装扮 là gì?
Âm Hán Việt của 装扮 là "trang ban".