装饰
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 裝飾
装饰 nghĩa là trang trí, sự trang trí.
Nghĩa của 装饰
zhuāngshì
TRANG SỨCĐộng từ, Danh từphồn thể 裝飾- Trang trí
- Sự trang trí
- Mang tính trang trí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 装饰
Đồng nghĩa
Từ ghép có 装饰
Câu hỏi thường gặp
装饰 nghĩa là gì?
装饰 (zhuāngshì) nghĩa là trang trí, sự trang trí.
装饰 đọc thế nào?
装饰 đọc là zhuāngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 装饰 là gì?
Âm Hán Việt của 装饰 là "trang sức".