TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装饰

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhuāngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝飾

Âm Hán Việt TRANG SỨC

装饰 nghĩa là trang trí, sự trang trí.

Nghĩa của 装饰

zhuāngshì

TRANG SỨCĐộng từ, Danh từphồn thể 裝飾
  1. Trang trí
  2. Sự trang trí
  3. Mang tính trang trí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 装饰

Đồng nghĩa

Từ ghép có 装饰

Câu hỏi thường gặp

装饰 nghĩa là gì?

装饰 (zhuāngshì) nghĩa là trang trí, sự trang trí.

装饰 đọc thế nào?

装饰 đọc là zhuāngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 装饰 là gì?

Âm Hán Việt của 装饰 là "trang sức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.