裨
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: bì, tỳ, bài, ty
裨 nghĩa là có lợi, hỗ trợ.
Nghĩa của 裨
bì
- Có lợi
- Hỗ trợ
- Thuận lợi
pí
- Cấp dưới
- Phụ
- Thứ nhỏ
Pí
tên riêng- họ Họ Pí
Từ ghép có 裨
Thành ngữ có 裨
- 大有裨益 — Mang lại lợi ích lớn (thành ngữ); rất hữu ích
Câu hỏi thường gặp
裨 nghĩa là gì?
裨 (bì, pí, pí) nghĩa là có lợi, hỗ trợ.
裨 đọc thế nào?
裨 đọc là bì (pinyin).