TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裨

bì giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: bì, tỳ, bài, ty

裨 nghĩa là có lợi, hỗ trợ.

Nghĩa của 裨

bì

  1. Có lợi
  2. Hỗ trợ
  3. Thuận lợi

pí

  1. Cấp dưới
  2. Phụ
  3. Thứ nhỏ

Pí

tên riêng
  1. họ Họ Pí

Từ ghép có 裨

Thành ngữ có 裨

  • 大有裨益 — Mang lại lợi ích lớn (thành ngữ); rất hữu ích

Câu hỏi thường gặp

裨 nghĩa là gì?

裨 (bì, pí, pí) nghĩa là có lợi, hỗ trợ.

裨 đọc thế nào?

裨 đọc là bì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.