TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裴

péi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裵

Âm Hán Việt BÙI
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿱非衣 Mọi âm Hán Việt của chữ: bùi, bồi

裴 nghĩa là dài và thướt tha.

Nghĩa của 裴

péi

BÙI
  1. của một trang phục Dài và thướt tha

péi

BÙIphồn thể 裵
  1. Biến thể của 裴 (péi)

Péi

BÙItên riêng
  1. họ Họ Péi

Câu hỏi thường gặp

裴 nghĩa là gì?

裴 (péi, péi) nghĩa là dài và thướt tha.

裴 đọc thế nào?

裴 đọc là péi (pinyin).

Âm Hán Việt của 裴 là gì?

Âm Hán Việt của 裴 là "bùi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.