TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裸

luǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臝, 躶

Âm Hán Việt KHỎA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “khỏa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: khỏa, lỏa, quán, khõa, lõa

裸 nghĩa là khỏa thân.

Nghĩa của 裸

luǒ

KHỎA
  1. Khỏa thân

luǒ

phồn thể 臝
  1. Biến thể của 裸 (luǒ)

luǒ

KHỎAphồn thể 躶
  1. Biến thể của 裸 (luǒ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 裸

Đồng nghĩa

Từ ghép có 裸

Thành ngữ có 裸

  • 全裸 — Hoàn toàn khỏa thân; trần như nhộng

Câu hỏi thường gặp

裸 nghĩa là gì?

裸 (luǒ) nghĩa là khỏa thân.

裸 đọc thế nào?

裸 đọc là luǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 裸 là gì?

Âm Hán Việt của 裸 là "khỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.