TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

褓

bǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緥

Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: bảo, bửu, bão

褓 nghĩa là Vải để địu em bé sau lưng.

Nghĩa của 褓

bǎo

  1. Vải để địu em bé sau lưng

bǎo

phồn thể 緥
  1. Biến thể của 褓 (bǎo)

Từ ghép có 褓

Câu hỏi thường gặp

褓 nghĩa là gì?

褓 (bǎo) nghĩa là Vải để địu em bé sau lưng.

褓 đọc thế nào?

褓 đọc là bǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.